- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chị cả; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn một chút)
中比自己年纪大的女性;也用来礼貌地称呼年长的女性bǐ zìjǐ niánjì dà de nǚxìng;yě yòng lái lǐmào de chēnghu niánzhǎng de nǚxìng
Cô ấy là chị cả của tôi.
chị cả; chị lớn
中家里年纪最大的女孩或女性jiā lǐ niánjì zuì dà de nǚhái huò nǚxìng
Tôi có một người chị cả.
chị cả; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn một chút)
中比自己年纪大的女性;也用来礼貌地称呼年长的女性bǐ zìjǐ niánjì dà de nǚxìng;yě yòng lái lǐmào de chēnghu niánzhǎng de nǚxìng
Cô ấy là chị cả của tôi.
chị cả; chị lớn
中家里年纪最大的女孩或女性jiā lǐ niánjì zuì dà de nǚhái huò nǚxìng
Tôi có một người chị cả.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
chị cả; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn một chút)
chị cả; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn một chút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chị cả; chị lớn
中年纪比自己大的女性,通常指姐姐或年长的女性朋友niánjì bǐ zìjǐ dà de nǚxìng、tōngcháng zhǐ jiějie huò niánzhǎng de nǚxìng péngyou
chị cả; chị lớn
中年纪比自己大的女性,通常指姐姐或年长的女性朋友niánjì bǐ zìjǐ dà de nǚxìng、tōngcháng zhǐ jiějie huò niánzhǎng de nǚxìng péngyou