- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại ca nữ; chị đầu đảng; chị cả (đứng đầu nhóm)
Cô ấy là đại tỷ của trường chúng tôi.
chị đại; người đứng đầu (trong giới phụ nữ); bà trùm
Cô ấy là đại tỷ trong giới thời trang.
đại ca nữ; chị đầu đảng; chị cả (đứng đầu nhóm)
Cô ấy là đại tỷ của trường chúng tôi.
chị đại; người đứng đầu (trong giới phụ nữ); bà trùm
Cô ấy là đại tỷ trong giới thời trang.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
đại ca nữ; chị đầu đảng; chị cả (đứng đầu nhóm)
đại ca nữ; chị đầu đảng; chị cả (đứng đầu nhóm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.