- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
Cô ấy là đại tỷ đầu.
thủ lĩnh nữ; chị đại (khẩu)
Cô ấy là đại tỷ của chúng tôi.
chị cả; chị lớn
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
Cô ấy là đại tỷ đầu.
thủ lĩnh nữ; chị đại (khẩu)
Cô ấy là đại tỷ của chúng tôi.
chị cả; chị lớn
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.