- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bác gái (chị cả của mẹ)
Dì cả của tôi sống ở Bắc Kinh.
người phụ nữ lớn tuổi bằng mẹ mình (cách gọi kính trọng); bác gái; dì lớn
Hôm nay dì cả sẽ đến nhà tôi.
bác gái (chị cả của mẹ)
Dì cả của tôi sống ở Bắc Kinh.
người phụ nữ lớn tuổi bằng mẹ mình (cách gọi kính trọng); bác gái; dì lớn
Hôm nay dì cả sẽ đến nhà tôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
bác gái (chị cả của mẹ)
bác gái (chị cả của mẹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.