- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
vợ của anh trai; chị dâu
中哥哥的妻子gēge de qīzi
Cô ấy là chị dâu của anh trai tôi.
chị dâu (cách gọi tôn kính dành cho phụ nữ đã lập gia đình lớn tuổi hơn); chị cả
中已婚男人的哥哥的妻子;年长女性的尊称yǐhūn nánrén de gēge de qīzi;niánzhǎng nǚxìng de zūnchèng
Chào chị!
vợ của anh trai; chị dâu
中哥哥的妻子gēge de qīzi
Cô ấy là chị dâu của anh trai tôi.
chị dâu (cách gọi tôn kính dành cho phụ nữ đã lập gia đình lớn tuổi hơn); chị cả
中已婚男人的哥哥的妻子;年长女性的尊称yǐhūn nánrén de gēge de qīzi;niánzhǎng nǚxìng de zūnchèng
Chào chị!
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
vợ của anh trai; chị dâu
vợ của anh trai; chị dâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cô (chị gái của cha)
中哥哥的妻子gēge de qīzi
Cô ấy là chị dâu của tôi.
cô (chị gái của cha)
中哥哥的妻子gēge de qīzi
Cô ấy là chị dâu của tôi.