- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại tướng quân; đại tướng
Ông ấy là đại tướng quân.
Đại nguyên soái; tổng tư lệnh tối cao
đại tướng quân; đại tướng
Ông ấy là đại tướng quân.
Đại nguyên soái; tổng tư lệnh tối cao
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
đại tướng quân; đại tướng
đại tướng quân; đại tướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.