- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
中整个形势或情况的全面看法zhěngge xíngshì huò qíngkuàng de quánmiàn kànfǎ
Chúng ta phải nhìn vào đại cục.
toàn cục; tổng thể tình hình
中整个事情或情况的全部zhěnggè shìqing huòzhě qíngkuàng de quánbù
Chúng ta phải xem xét tình hình chung.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
中整个形势或情况的全面看法zhěngge xíngshì huò qíngkuàng de quánmiàn kànfǎ
Chúng ta phải nhìn vào đại cục.
toàn cục; tổng thể tình hình
中整个事情或情况的全部zhěnggè shìqing huòzhě qíngkuàng de quánbù
Chúng ta phải xem xét tình hình chung.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.