- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Anh ấy nghênh ngang bước vào.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bước vào.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Anh ấy nghênh ngang bước vào.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bước vào.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.