- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tỏa sáng rực rỡ; nổi bật xuất sắc [thành ngữ]
Anh ấy đã tỏa sáng rực rỡ trong trận đấu.
tỏa sáng rực rỡ; phô diễn tài năng xuất chúng [thành ngữ]
Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong cuộc thi.
tỏa sáng rực rỡ; nổi bật xuất sắc [thành ngữ]
Anh ấy đã tỏa sáng rực rỡ trong trận đấu.
tỏa sáng rực rỡ; phô diễn tài năng xuất chúng [thành ngữ]
Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong cuộc thi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tỏa sáng rực rỡ; nổi bật xuất sắc [thành ngữ]
tỏa sáng rực rỡ; nổi bật xuất sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.