- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện thần thông quảng đại [thành ngữ]
Anh ấy đã thể hiện tài năng phi thường và giải quyết mọi vấn đề.
phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện hết tài năng [thành ngữ]
Anh ấy đã thể hiện hết tài năng của mình và giải quyết mọi vấn đề.
phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện thần thông quảng đại [thành ngữ]
Anh ấy đã thể hiện tài năng phi thường và giải quyết mọi vấn đề.
phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện hết tài năng [thành ngữ]
Anh ấy đã thể hiện hết tài năng của mình và giải quyết mọi vấn đề.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện thần thông quảng đại [thành ngữ]
phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện thần thông quảng đại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.