- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bước vào.
vẻ tự tin; dáng điệu oai vệ; đàng hoàng bệ vệ
Anh ấy tự tin bước vào.
ra vẻ ta đây; vênh vang; làm bộ làm tịch
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
Anh ta nghênh ngang bước vào.
vẻ tự tin; dáng điệu oai vệ; đàng hoàng bệ vệ
Anh ấy tự tin bước vào.
ra vẻ ta đây; vênh vang; làm bộ làm tịch
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
nghênh ngang; ngạo nghễ; vênh váo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.