- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
Đại pháp quan là thẩm phán của Tòa án Tối cao.
thẩm phán tối cao; đại pháp quan
Ông ấy là đại pháp quan.
thẩm phán Tòa án Tối cao; đại pháp quan
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
Đại pháp quan là thẩm phán của Tòa án Tối cao.
thẩm phán tối cao; đại pháp quan
Ông ấy là đại pháp quan.
thẩm phán Tòa án Tối cao; đại pháp quan
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
đại pháp quan; thẩm phán tối cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.