- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
sóng lớn; sóng cả
Bờ biển có sóng lớn.
phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt
sóng lớn; sóng cả
Bờ biển có sóng lớn.
phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
sóng lớn; sóng cả
sóng lớn; sóng cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.