- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Trận đại tai này đã gây ra tổn thất lớn.
tai họa lớn; thảm họa
Đây là một thảm họa lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Trận đại tai này đã gây ra tổn thất lớn.
tai họa lớn; thảm họa
Đây là một thảm họa lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.