- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
中地位高、权力大的人;首领或统治者dìwèi gāo、quánlì dà de rén;shǒulǐng huò tǒngzhìzhě
Anh ấy là ông trùm của công ty chúng tôi.
đại vương; bậc thầy; cao thủ (trong lĩnh vực nào đó)
Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
中势力很大的人;领导者shìlì hěn dà de rén;lǐngdǎo zhě
Anh ấy là ông trùm của công ty chúng tôi.
tướng cướp; đầu đảng (trong tuồng, truyện cổ)
中山匪或戏曲故事中的强盗首领shānfěi huò xìqǔ gùshì zhōng de qiángdào shǒulǐng
Đại vương, xin hãy tha cho tôi!
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
中地位高、权力大的人;首领或统治者dìwèi gāo、quánlì dà de rén;shǒulǐng huò tǒngzhìzhě
Anh ấy là ông trùm của công ty chúng tôi.
đại vương; bậc thầy; cao thủ (trong lĩnh vực nào đó)
Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
中势力很大的人;领导者shìlì hěn dà de rén;lǐngdǎo zhě
Anh ấy là ông trùm của công ty chúng tôi.
tướng cướp; đầu đảng (trong tuồng, truyện cổ)
中山匪或戏曲故事中的强盗首领shānfěi huò xìqǔ gùshì zhōng de qiángdào shǒulǐng
Đại vương, xin hãy tha cho tôi!
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
đại vương; ông trùm; kẻ thống trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quốc vương; vua
中国家的最高统治者;君主guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhěhuò jūnzhǔ
Đại vương, xin ngài hãy nghe tôi nói.
quốc vương; vua
中国家的最高统治者;君主guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhěhuò jūnzhǔ
Đại vương, xin ngài hãy nghe tôi nói.