- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đàn ông thực thụ; gã macho
Anh ấy là một người đàn ông rất nam tính.
người đàn ông thực thụ; đại trượng phu
Anh ấy là một người đàn ông đích thực.
đàn ông to xác (dùng theo nghĩa mỉa mai); đàn ông lớn rồi mà còn...
đàn ông thực thụ; gã macho
Anh ấy là một người đàn ông rất nam tính.
người đàn ông thực thụ; đại trượng phu
Anh ấy là một người đàn ông đích thực.
đàn ông to xác (dùng theo nghĩa mỉa mai); đàn ông lớn rồi mà còn...
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đàn ông thực thụ; gã macho
đàn ông thực thụ; gã macho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người đàn ông trưởng thành.
Anh ấy là một người đàn ông trưởng thành.