- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại lược; tóm tắt; khái quát
Anh ấy đã nói sơ qua một chút.
đại khái; đại lược; ý chính
Anh ấy đã nói qua một chút.
đại khái; khoảng; có lẽ
Tôi đại khái biết chuyện này.
đại lược; tóm tắt; khái quát
Anh ấy đã nói sơ qua một chút.
đại khái; đại lược; ý chính
Anh ấy đã nói qua một chút.
đại khái; khoảng; có lẽ
Tôi đại khái biết chuyện này.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
đại lược; tóm tắt; khái quát
đại lược; tóm tắt; khái quát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.