- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (chỉ người mặc đồng phục)
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (do mặc đồng phục có mũ lưỡi trai)
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (chỉ người mặc đồng phục)
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; công an (do mặc đồng phục có mũ lưỡi trai)
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
mũ lưỡi trai; (khẩu) cảnh sát; nhân viên thực thi pháp luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.