- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tai hoạ lớn; đại hoạ
Anh ấy suýt nữa gây ra tai họa lớn.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
tai hoạ lớn; đại hoạ
Anh ấy suýt nữa gây ra tai họa lớn.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tai hoạ lớn; đại hoạ
tai hoạ lớn; đại hoạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.