- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bụng to phệ; bụng phình ra [thành ngữ]
Anh ta bụng phệ, trông rất phú quý.
bụng to phệ; bụng phình to [thành ngữ]
bụng to phệ; bụng phình ra [thành ngữ]
Anh ta bụng phệ, trông rất phú quý.
bụng to phệ; bụng phình to [thành ngữ]
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bụng to phệ; bụng phình ra [thành ngữ]
bụng to phệ; bụng phình ra [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.