- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(khẩu) anh vợ
Anh vợ tôi hôm nay đến thăm tôi.
(khẩu) anh vợ
Anh vợ tôi hôm nay đến thăm tôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) anh vợ
(khẩu) anh vợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.