- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
khoác lác; phóng đại
Anh ấy thích khoác lác không biết xấu hổ.
tự phụ; khoe khoang
khoác lác; phóng đại
Anh ấy thích khoác lác không biết xấu hổ.
tự phụ; khoe khoang
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.