- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đàn piano cánh; đại dương cầm
Anh ấy muốn mua một cây đại dương cầm.
đàn piano cánh; đại dương cầm
Anh ấy muốn mua một cây đại dương cầm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn piano cánh; đại dương cầm
đàn piano cánh; đại dương cầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.