- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại đội (quân sự); tập thể; đội lớn
Anh ấy là đội trưởng của một đại đội.
đại đội; đội lớn; (lịch sử) đại đội sản xuất (đơn vị hành chính thời hợp tác xã)
Chúng tôi là một đội lớn.
đại đội; đội sản xuất (thời hợp tác xã)
Trường chúng tôi có một đại đội.
một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)
đại đội (quân sự); tập thể; đội lớn
Anh ấy là đội trưởng của một đại đội.
đại đội; đội lớn; (lịch sử) đại đội sản xuất (đơn vị hành chính thời hợp tác xã)
Chúng tôi là một đội lớn.
đại đội; đội sản xuất (thời hợp tác xã)
Trường chúng tôi có một đại đội.
một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.