- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại nạn; thảm họa lớn
Chúng ta cùng nhau vượt qua đại nạn.
đại nạn; thảm họa lớn
Chúng ta cùng nhau vượt qua đại nạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
đại nạn; thảm họa lớn
đại nạn; thảm họa lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.