- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ăn uống thịnh soạn; cao lương mỹ vị (nhiều cá thịt)
Hôm nay chúng tôi ăn nhiều cá thịt.
bữa ăn thịnh soạn (nhiều cá thịt); ăn uống xa xỉ
Hôm nay chúng tôi ăn một bữa thịnh soạn.
ăn uống thịnh soạn; cao lương mỹ vị (nhiều cá thịt)
Hôm nay chúng tôi ăn nhiều cá thịt.
bữa ăn thịnh soạn (nhiều cá thịt); ăn uống xa xỉ
Hôm nay chúng tôi ăn một bữa thịnh soạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
ăn uống thịnh soạn; cao lương mỹ vị (nhiều cá thịt)
ăn uống thịnh soạn; cao lương mỹ vị (nhiều cá thịt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.