- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tự do bày tỏ quan điểm; nói thẳng nói thật; gây tiếng vang rộng rãi [thành ngữ]
Anh ấy thích tự do bày tỏ quan điểm.
tự do bày tỏ quan điểm; nói thẳng nói thật; gây tiếng vang rộng rãi [thành ngữ]
Anh ấy thích tự do bày tỏ quan điểm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tự do bày tỏ quan điểm; nói thẳng nói thật; gây tiếng vang rộng rãi [thành ngữ]
tự do bày tỏ quan điểm; nói thẳng nói thật; gây tiếng vang rộng rãi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.