- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
Hoàng đế đã ban bố thiên thư.
sách trời; (bóng) chữ như gà bới (khó hiểu)
Đây là một cuốn thiên thư.
chữ như gà bới; chữ khó hiểu như sách trời
Cuốn sách khó hiểu này rất khó đọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
Hoàng đế đã ban bố thiên thư.
sách trời; (bóng) chữ như gà bới (khó hiểu)
Đây là một cuốn thiên thư.
chữ như gà bới; chữ khó hiểu như sách trời
Cuốn sách khó hiểu này rất khó đọc.
chữ như gà bới; (bóng) văn bản khó hiểu như chữ trời
Cuốn sách này đối với tôi đúng là thiên thư.
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chữ như gà bới; (bóng) văn bản khó hiểu như chữ trời
Cuốn sách này đối với tôi đúng là thiên thư.