- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
sân trong; sân trung tâm
Cái sân này rất đẹp.
sân trong; giếng trời
Cái giếng trời này rất đẹp.
giếng trời; khoảng sân trong (lỗ hở trên mái)
giếng trời; sân trong (có mái hở)
giếng trời; trần nhà hình ô vuông lõm
Giếng trời là một đặc điểm của kiến trúc cổ đại.
huyệt Thiên Tỉnh (huyệt TB10 trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Huyệt Thiên Tỉnh là huyệt vị của kinh Tam Tiêu thủ thiếu dương.
sân trong; sân trung tâm
Cái sân này rất đẹp.
sân trong; giếng trời
Cái giếng trời này rất đẹp.
giếng trời; khoảng sân trong (lỗ hở trên mái)
giếng trời; sân trong (có mái hở)
giếng trời; trần nhà hình ô vuông lõm
Giếng trời là một đặc điểm của kiến trúc cổ đại.
huyệt Thiên Tỉnh (huyệt TB10 trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Huyệt Thiên Tỉnh là huyệt vị của kinh Tam Tiêu thủ thiếu dương.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.