- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc thiên luân [thành ngữ]
Tận hưởng niềm vui gia đình.
niềm vui gia đình; hạnh phúc sum vầy [thành ngữ]
niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc thiên luân [thành ngữ]
Tận hưởng niềm vui gia đình.
niềm vui gia đình; hạnh phúc sum vầy [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc thiên luân [thành ngữ]
niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc thiên luân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.