- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên quốc; nước trời; thiên đường
中宗教信仰中认为神居住的美好世界zōngjiào xìnyǎng zhōng rènwéi shén jūzhù de měihǎo shìjiè
Thiên quốc là vương quốc của Chúa.
thiên quốc; nước trời; thiên đường
中宗教信仰中认为神居住的美好世界zōngjiào xìnyǎng zhōng rènwéi shén jūzhù de měihǎo shìjiè
Thiên quốc là vương quốc của Chúa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
thiên quốc; nước trời; thiên đường
thiên quốc; nước trời; thiên đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.