- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
Xin hãy cho tôi biết số ngày.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
Đây là định mệnh.
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
Xin hãy cho tôi biết số ngày.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
Đây là định mệnh.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
số ngày; thiên mệnh (số trời định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.