- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
đài thiên văn; đài quan sát thiên văn
Đài thiên văn dự báo tối nay có mưa sao băng.
đài thiên văn; đài quan sát thiên văn
Đài thiên văn dự báo tối nay có mưa sao băng.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đài thiên văn; đài quan sát thiên văn
đài thiên văn; đài quan sát thiên văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.