- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lẽ trời; thiên lý; đạo lý tự nhiên
Luật trời rõ ràng, quả báo không sai.
lẽ trời; đạo lý tự nhiên
Đây là lẽ tự nhiên.
lẽ trời; thiên lý; đạo lý tự nhiên
Luật trời rõ ràng, quả báo không sai.
lẽ trời; đạo lý tự nhiên
Đây là lẽ tự nhiên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lẽ trời; thiên lý; đạo lý tự nhiên
lẽ trời; thiên lý; đạo lý tự nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.