- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Thiên Hoàng; Hoàng đế Nhật Bản
中日本的最高统治者rìběn de zuìgāo tǒngzhìzhězhě
Thiên hoàng Nhật Bản là biểu tượng của quốc gia.
Thiên Hoàng; một trong Tam Hoàng (ba vị vua huyền thoại thời thượng cổ)
中上古时代的三位传说中的帝王之一shànggǔ shídài de sān wèi chuánshuō zhōng de dìwàng zhī yī
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Thiên Hoàng; Hoàng đế Nhật Bản
中日本的最高统治者rìběn de zuìgāo tǒngzhìzhězhě
Thiên hoàng Nhật Bản là biểu tượng của quốc gia.
Thiên Hoàng; một trong Tam Hoàng (ba vị vua huyền thoại thời thượng cổ)
中上古时代的三位传说中的帝王之一shànggǔ shídài de sān wèi chuánshuō zhōng de dìwàng zhī yī
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Thiên Hoàng; Hoàng đế Nhật Bản
Thiên Hoàng; Hoàng đế Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中日本的最高统治者Rìběn de zuìgāo tǒngzhìzhězhě
中日本的最高统治者Rìběn de zuìgāo tǒngzhìzhězhě