- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ăng-ten; cần ăng-ten
中用来接收或发送无线电信号的装置yònglái jiēshōu huò fāsōng wúxiàn diàn xìnhào de zhuāngzhì
Cái ăng-ten này hỏng rồi.
ăng-ten; (bóng) mối quan hệ với người có quyền lực; kênh tiếp cận nhân vật có ảnh hưởng
中与有权力的人或机构的联系或途径yǔ yǒu quánlì de rén huò jīgòu de liánxì huò tújìng
Anh ấy có
ăng-ten; cần ăng-ten
中用来接收或发送无线电信号的装置yònglái jiēshōu huò fāsōng wúxiàn diàn xìnhào de zhuāngzhì
Cái ăng-ten này hỏng rồi.
ăng-ten; (bóng) mối quan hệ với người có quyền lực; kênh tiếp cận nhân vật có ảnh hưởng
中与有权力的人或机构的联系或途径yǔ yǒu quánlì de rén huò jīgòu de liánxì huò tújìng
Anh ấy có
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
ăng-ten; cần ăng-ten
ăng-ten; cần ăng-ten
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.