- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trừng phạt của trời; thiên khiển
Anh ấy tin rằng đây là thiên khiển.
trừng phạt của trời; thiên khiển
Anh ấy lo lắng sẽ bị trời phạt.
trừng phạt của trời; thiên khiển
Anh ấy tin rằng đây là thiên khiển.
trừng phạt của trời; thiên khiển
Anh ấy lo lắng sẽ bị trời phạt.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trừng phạt của trời; thiên khiển
trừng phạt của trời; thiên khiển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.