- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
Trời không phụ người có lòng.
đạo trời; thiên đạo; quy luật của trời
đạo trời; quy luật tự nhiên; (phương ngữ) thời tiết
Thời tiết hôm nay rất tốt.
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
Trời không phụ người có lòng.
đạo trời; thiên đạo; quy luật của trời
đạo trời; quy luật tự nhiên; (phương ngữ) thời tiết
Thời tiết hôm nay rất tốt.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.