- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
số lượng khổng lồ; con số choáng ngợp
Dự án này cần một lượng vốn khổng lồ.
số lượng khổng lồ; con số choáng ngợp
Dự án này cần một lượng vốn khổng lồ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
số lượng khổng lồ; con số choáng ngợp
số lượng khổng lồ; con số choáng ngợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.