- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên ma; quỷ thần hung ác
Thiên ma là kẻ tà ác.
thiên ma; ác quỷ trời
thiên ma; quỷ thần hung ác
Thiên ma là kẻ tà ác.
thiên ma; ác quỷ trời
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên ma; quỷ thần hung ác
thiên ma; quỷ thần hung ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.