- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hạn)
Thái hư là nguồn gốc của vũ trụ.
cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hình)
Thái hư là bí ẩn của vũ trụ.
trời cao; thượng thiên (văn)
cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hạn)
Thái hư là nguồn gốc của vũ trụ.
cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hình)
Thái hư là bí ẩn của vũ trụ.
trời cao; thượng thiên (văn)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hạn)
cõi hư không; thái hư (vũ trụ vô hạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bầu trời; cõi hư không; thái hư (văn)
Bầu trời bao la, các vì sao lấp lánh.
thái hư; vũ trụ; khoảng không vô tận
Thái hư là không gian vô hạn của vũ trụ.
vũ trụ; thái hư (khoảng không vô tận)
cõi hư không nguyên thủy của vũ trụ; thái hư (văn)
Thái Hư (cao tăng Phật giáo nổi tiếng, 1890–1947)
bầu trời; cõi hư không; thái hư (văn)
Bầu trời bao la, các vì sao lấp lánh.
thái hư; vũ trụ; khoảng không vô tận
Thái hư là không gian vô hạn của vũ trụ.
vũ trụ; thái hư (khoảng không vô tận)
cõi hư không nguyên thủy của vũ trụ; thái hư (văn)
Thái Hư (cao tăng Phật giáo nổi tiếng, 1890–1947)