- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chết yểu; chết non; (bóng) thất bại sớm; không thành
Anh ấy đã chết yểu khi còn rất trẻ.
chết yểu; (bóng) bị kết thúc sớm
Kế hoạch của anh ấy đã bị hủy bỏ.
chết yểu; chết non; (bóng) bị bỏ dở; thất bại sớm
chết yểu; chết non; (bóng) thất bại sớm; không thành
Anh ấy đã chết yểu khi còn rất trẻ.
chết yểu; (bóng) bị kết thúc sớm
Kế hoạch của anh ấy đã bị hủy bỏ.
chết yểu; chết non; (bóng) bị bỏ dở; thất bại sớm
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chết yểu; chết non; (bóng) thất bại sớm; không thành
chết yểu; chết non; (bóng) thất bại sớm; không thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kế hoạch này đã bị hủy bỏ.
Kế hoạch này đã bị hủy bỏ.