- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
dụng cụ đầm đất; máy đầm
Máy đầm đất được dùng để nén chặt đất.
dụng cụ đầm; công cụ nện đất
Anh ấy đang sử dụng máy đầm đất.
dụng cụ đầm đất; máy đầm
Máy đầm đất được dùng để nén chặt đất.
dụng cụ đầm; công cụ nện đất
Anh ấy đang sử dụng máy đầm đất.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
dụng cụ đầm đất; máy đầm
dụng cụ đầm đất; máy đầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.