- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hò đầm đất; hò nhịp khi đầm đất
Hãng ca là bài hát của người lao động.
bài hò đầm đất; hò nhịp khi đầm đất
Hãng ca là bài hát của người lao động.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hò đầm đất; hò nhịp khi đầm đất
bài hò đầm đất; hò nhịp khi đầm đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.