- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách tài sản bị mất hoặc bị đánh cắp
Xin hãy điền vào danh sách đồ thất lạc.
danh sách tài sản bị mất hoặc bị đánh cắp
Xin hãy điền vào danh sách đồ thất lạc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách tài sản bị mất hoặc bị đánh cắp
danh sách tài sản bị mất hoặc bị đánh cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.