- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
mất trật tự; rối loạn
Căn phòng đã trở nên lộn xộn.
mất trật tự; rối loạn
Hệ thống máy tính bị mất trật tự rồi.
mất trật tự; rối loạn
Căn phòng đã trở nên lộn xộn.
mất trật tự; rối loạn
Hệ thống máy tính bị mất trật tự rồi.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
mất trật tự; rối loạn
mất trật tự; rối loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.