- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
mất hồn mất vía; hoảng loạn mất khôn [thành ngữ]
Gần đây anh ấy cứ như mất trí, không biết bị làm sao.
mất hồn mất vía; hoảng loạn mất khôn [thành ngữ]
Gần đây anh ấy cứ như mất trí, không biết bị làm sao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
mất hồn mất vía; hoảng loạn mất khôn [thành ngữ]
mất hồn mất vía; hoảng loạn mất khôn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.