- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
Họ đã mất liên lạc nhiều năm rồi.
thất lạc; ly tán; bị lạc nhau
Họ đã thất lạc nhiều năm rồi.
không rõ tung tích; mất tích
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
Họ đã mất liên lạc nhiều năm rồi.
thất lạc; ly tán; bị lạc nhau
Họ đã thất lạc nhiều năm rồi.
không rõ tung tích; mất tích
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rải rác; lác đác; lơ thơ
rải rác; lác đác; lơ thơ