- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
bị mất trộm; bị đánh cắp
Ví của tôi bị mất trộm rồi.
bị mất trộm; bị trộm
Xe đạp của tôi bị mất trộm rồi.
bị hại; chịu thiệt hại
bị mất trộm; bị đánh cắp
Ví của tôi bị mất trộm rồi.
bị mất trộm; bị trộm
Xe đạp của tôi bị mất trộm rồi.
bị hại; chịu thiệt hại
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
bị mất trộm; bị đánh cắp
bị mất trộm; bị đánh cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.