- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán sai; đánh giá sai; lầm tính
Anh ấy đã tính toán sai.
tính toán sai; đánh giá sai; lầm tính
Anh ấy đã tính toán sai.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán sai; đánh giá sai; lầm tính
tính toán sai; đánh giá sai; lầm tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.